Công Ty TNHH Y Học Cổ Truyền Huy Phúc

Công Ty TNHH Y Học Cổ Truyền Huy Phúc có địa chỉ tại 1A38/1 ấp 1, Xã Phạm Văn Hai, Huyện Bình Chánh, Thành phố Hồ Chí Minh. Mã số thuế: 0315891857 Đăng ký và Quản lý bởi
Ngành-nghề chính: Chưa rõ!

1A38/1 ấp 1
Xã Phạm Văn Hai
Huyện Bình Chánh
Thành phố Hồ Chí Minh

GPĐKKD (Mã số thuế): 0315891857 - Ngày cấp ( 11/09/2019 )


Loading...

Thông tin công ty chi tiết:

Công Ty TNHH Y Học Cổ Truyền Huy Phúc - 0315891857

Tên chính thức Công Ty TNHH Y Học Cổ Truyền Huy Phúc
Tên giao dịch Huy Phuc Traditional Medical Company Limited
GPKD (Mã Số Thuế) 0315891857 Ngày cấp 11-09-2019
Nơi đăng ký quản lý
Địa chỉ 1A38/1 ấp 1, Xã Phạm Văn Hai, Huyện Bình Chánh, Thành phố Hồ Chí Minh
Số Điện thoại Xem Số Điện Thoại ; Hồ sơ năng lực ; Tài liệu mật
Ngày bắt đầu HĐ 11-09-2019 Tổng số lao động 0
Năm tài chính 11-09-2019 Ngày nhận TK 11-09-2019
Chủ sở hữu Hồ Thị Kim Anh Tên Giám Đốc
Đ/c Chủ sở hữu
Ngành nghề chính
Tags 0315891857 , Huy Phuc Traditional Medical Company Limited, TP Hồ Chí Minh, Huyện Bình Chánh, Xã Phạm Văn Hai, Hồ Thị Kim Anh
- Ghi chú:
Thông tin tra cứu chỉ mang tính tham khảo. Vui lòng liên hệ trực tiếp với: Công Ty TNHH Y Học Cổ Truyền Huy Phúc tại đ/c: 1A38/1 ấp 1, Xã Phạm Văn Hai, Huyện Bình Chánh, Thành phố Hồ Chí Minh hoặc để có được thông tin chính xác nhất.

* Nếu thông tin về công ty ( cơ quan ) trên trang web này không chính xác hoặc mang tính chất bảo mật, hãy liên hệ với chúng tôi để chúng tôi cập nhật lại hoặc gỡ bỏ.

Bản đồ chỉ đường ( Map ):

Ngành nghề Kinh doanh

STT Tên ngành Mã ngành
1 Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình 4649
2 Bán buôn vali, cặp, túi, ví, hàng da và giả da khác 46491
3 Bán buôn dược phẩm và dụng cụ y tế 46492
4 Bán buôn nước hoa, hàng mỹ phẩm và chế phẩm vệ sinh 46493
5 Bán buôn hàng gốm, sứ, thủy tinh 46494
6 Bán buôn đồ điện gia dụng, đèn và bộ đèn điện 46495
7 Bán buôn giường, tủ, bàn ghế và đồ dùng nội thất tương tự 46496
8 Bán buôn sách, báo, tạp chí, văn phòng phẩm 46497
9 Bán buôn dụng cụ thể dục, thể thao 46498
10 Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình chưa được phân vào đâu 46499
11 Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm 46510
12 Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông 46520
13 Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp 46530
14 Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác 4659
15 Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khai khoáng, xây dựng 46591
16 Bán buôn máy móc, thiết bị điện, vật liệu điện (máy phát điện, động cơ điện, dây điện và thiết bị khác dùng trong mạch điện) 46592
17 Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy dệt, may, da giày 46593
18 Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy văn phòng (trừ máy vi tính và thiết bị ngoại vi) 46594
19 Bán buôn máy móc, thiết bị y tế 46595
20 Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác chưa được phân vào đâu 46599
21 Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh trong các cửa hàng chuyên doanh 4772
22 Bán lẻ dược phẩm, dụng cụ y tế trong các cửa hàng chuyên doanh 47721
23 Bán lẻ nước hoa, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh trong các cửa hàng chuyên doanh 47722
24 Bán lẻ hàng hóa khác mới trong các cửa hàng chuyên doanh 4773
25 Bán lẻ hoa, cây cảnh trong các cửa hàng chuyên doanh 47731
26 Bán lẻ vàng, bạc, đá quí và đá bán quí, đồ trang sức trong các cửa hàng chuyên doanh 47732
27 Bán lẻ hàng lưu niệm, hàng đan lát, hàng thủ công mỹ nghệ trong các cửa hàng chuyên doanh 47733
28 Bán lẻ tranh, ảnh và các tác phẩm nghệ thuật khác (trừ đồ cổ) trong các cửa hàng chuyên doanh 47734
29 Bán lẻ dầu hoả, ga, than nhiên liệu dùng cho gia đình trong các cửa hàng chuyên doanh 47735
30 Bán lẻ đồng hồ, kính mắt trong các cửa hàng chuyên doanh 47736
31 Bán lẻ máy ảnh, phim ảnh và vật liệu ảnh trong các cửa hàng chuyên doanh 47737
32 Bán lẻ xe đạp và phụ tùng trong các cửa hàng chuyên doanh 47738
33 Bán lẻ hàng hóa khác mới chưa được phân vào đâu trong các cửa hàng chuyên doanh 47739
34 Giáo dục trung học cơ sở và trung học phổ thông 8531
35 Giáo dục trung học cơ sở 85311
36 Giáo dục trung học phổ thông 85312
37 Giáo dục nghề nghiệp 8532
38 Giáo dục trung cấp chuyên nghiệp 85321
39 Dạy nghề 85322
40 Đào tạo cao đẳng 85410
41 Đào tạo đại học và sau đại học 85420
42 Giáo dục thể thao và giải trí 85510
43 Giáo dục văn hoá nghệ thuật 85520
44 Giáo dục khác chưa được phân vào đâu 85590
45 Dịch vụ hỗ trợ giáo dục 85600
46 Hoạt động của các phòng khám đa khoa, chuyên khoa và nha khoa 8620
47 Hoạt động của các phòng khám đa khoa, chuyên khoa 86201
48 Hoạt động của các phòng khám nha khoa 86202
49 Hoạt động y tế dự phòng 86910
50 Hoạt động của hệ thống cơ sở chỉnh hình, phục hồi chức năng 86920
51 Hoạt động y tế khác chưa được phân vào đâu 86990